Thứ hai , 17-07-2017

Thông báo về việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào kỳ xét tuyển nguyện vọng 1 tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017 .

Căn cứ vào Quyết định số 2355/QĐ-BGDĐT, ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2017;

Căn cứ công văn chấp thuận chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ vào biên bản cuộc họp ngày 04 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017 về việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào kỳ xét tuyển nguyện vọng 1 tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017;

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp. Hồ Chí Minh thông báo về việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào kỳ xét tuyển nguyện vọng 1 tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017 , cụ thể như sau:

1.  Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào kỳ xét tuyển nguyện vọng 1 hệ đại học chính quy: 

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Sàn xét tuyển

1

Công nghệ vật liệu

52510402

A00, A01, D01, B00

-     Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng (“điểm sàn xét tuyển”) các ngành của Trường là: 15.5 điểm cho tất cả các tổ hợp môn, các ngành.

-     Riêng với chỉ tiêu đào tạo đại học chính quy của 05 ngành đại học đào tạo theo chương trình tăng cường tiếng Anh: Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm (Công nghệ thực phẩm), Công nghệ sinh học, Quản trị nhà hàng – khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kế toán sẽ nhận từ mức điểm: 17.0 điểm.

-     Phương án xác định điểm trúng tuyển là theo ngành, tức ngành có nhiều khối xét tuyển thì điểm chuẩn vẫn là duy nhất cho tất cả các khối.

2

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

52720398

A00, A01, D01, B00

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

A00, A01, D01, A16

4

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00, A01, D01, A16

5

Công nghệ may

52540204

A00, A01, D01, A16

6

Công nghệ chế tạo máy

52510202

A00, A01, D01, A16

7

Công nghệ chế biến thủy sản

52540105

A00, A01, D01, B00

8

Công nghệ thông tin

52480201

A00, A01, D01, A16

9

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

52510301

A00, A01, D01, A16

10

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

A00, A01, D01, B00

11

Tài chính ngân hàng

52340201

A00, A01, D01, A16

12

Kế toán

52340301

A00, A01, D01, A16

13

Quản trị kinh doanh

52340101

A00, A01, D01, A16

14

Công nghệ sinh học

52420201

A00, A01, D01, B00

15

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401

A00, A01, D01, B00

16

Đảm bảo chất lượng & ATTP

52540110

A00, A01, D01, B00

17

Công nghệ thực phẩm

52540102

A00, A01, D01, B00

18

Ngôn ngữ Anh

52220201

A01, D01

19

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

52340109

A00, A01, D01, A16

20

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

A00, A01, D01, B00

21

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303

A00, A01, D01, A16

22

An toàn thông tin

52480299

A00, A01, D01, A16

  2.  Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào kỳ xét tuyển nguyện vọng 1 tuyển sinh cao đẳng hệ chính quy: 

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Phương thức xét tuyển

1

Công nghệ may

6540204

A00, A01, D01, A16

- Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng (“điểm sàn xét tuyển”) các ngành của Trường là: 10 điểm cho tất cả các tổ hợp, các ngành.

-     Phương án xác định điểm trúng tuyển là theo ngành, tức ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển thì điểm chuẩn vẫn là duy nhất cho tất cả các tổ hợp.

 

2

Công nghệ Chế biến Thủy sản

6620301

A00, A01, D01, B00

3

Công nghệ Thông tin

6480201

A00, A01, D01, A16

4

Kế toán

6340301

A00, A01, D01, A16

5

Quản trị Kinh doanh

6340404

A00, A01, D01, A16

6

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

6510401

A00, A01, D01, B00

7

Công nghệ Thực phẩm

6540103

A00, A01, D01, B00

8

Điện công nghiệp

6520227

A00, A01, D01, A16

9

Điện tử Công nghiệp

6520225

A00, A01, D01, A16

10

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

6510201

A00, A01, D01, A16

11

Lắp đặt Thiết bị lạnh

6520114

A00, A01, D01, A16

12

Kỹ thuật Chế biến Món ăn

6810207

A00, A01, D01, B00

13

Việt Nam học
(Hướng dẫn du lịch)

6220103

A00, A01, D01, C00

14

Tiếng Anh

6220206

A00, A01

  Lưu ý: Mức điểm sàn xét tuyển chung cho tất cả các ngành và các tổ hợp môn.

Trường HUFI