Thứ ba , 30-01-2018

Điểm trúng tuyển, chỉ tiêu và số lượng trúng tuyển của 2 năm 2015, 2016.

 

Nhóm ngành/ Ngành/

tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh – 2016

Năm tuyển sinh - 2015

Chỉ

tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành III:

 

 

 

 

 

 

D340101-Quản trị

Kinh doanh

120

128

19.00

270

253

19.25

D340201-Tài chính

Ngân hàng

90

89

18.25

140

122

19.00

D340301-Kế toán

150

166

18.75

230

218

19.25

C340101-Quản trị

Kinh doanh

60

67

10.00

80

72

17.50

C340301-Kế toán

70

78

10.00

80

65

17.75

Nhóm ngành IV:

 

 

 

 

 

 

D420201-Công nghệ

Sinh học

160

156

19.00

240

232

20.25

Nhóm ngành V:

 

 

 

 

 

 

D480201-Công nghệ

Thông tin

220

229

18.00

320

306

18.50

D510202-Công nghệ

Chế tạo máy

180

181

17.25

240

223

17.75

D540101-Công nghệ

Thực phẩm

280

282

20.25

420

418

21.25

D510401-Công nghệ KT

Hóa học

150

163

19.00

295

272

19.75

D540105-Công nghệ Chế biến

Thủy sản

90

91

17.75

190

180

19.25

D540110-Đảm bảo Chất lượng & ATTP

130     

133

19.00

235

225

20.00

D510301-Công nghệ KT

Điện –Điện tử

200

204

18.00

240

232

18.25

D510203-Công nghệ KT

Cơ điện tử

90

94

16.00

0

0

0

D720398-Khoa học Dinh dưỡng & Ẩm thực

80

73

15.50

0

0

0

D510402-Công  nghệ

Vật liệu

60

51

15.00

0

0

0

D540204-Công  nghệ May

100

129

17.00

0

0

0

C510201-Công nghệ

Kỹ thuật Cơ khí

0

0

0

50

39

16.50

C510206-Công nghệ

Kỹ thuật Nhiệt

0

0

0

70

57

13.25

C510301-Công nghệ

Kỹ thuật Điện - Điện tử

0

0

0

60

44

16.50

C510402-Công nghệ

Kỹ thuật Vật liệu

0

0

0

70

55

15.50

C540102-Công nghệ

Thực phẩm

290

306

10.00

80

63

19.00

C540204-Công nghệ May

40

39

10.00

80

70

17.75

C540206-Công nghệ

Da Giày

40

38

10.00

60

46

16.50

C480201-Công nghệ

Thông tin

60

65

10.00

60

47

17.00

D510406-Công nghệ Kỹ thuật

Môi trường

80

82

18.00

180

171

19.00

Nhóm ngành VII:

 

 

 

 

 

 

D340103-Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

80

83

16.00

0

0

0

C220113-Việt Nam học

 (Hướng dẫn du lịch)

40

39

10.00

70

42

16.25

C220201-Tiếng Anh

40

73

10.00

0

0

0

 

Trường HUFI